| MÔ TẢ | THÔNG SỐ |
|---|---|
| Thương hiệu | Jasic |
| Model | TIG 200P ACDC E201 II JET20 |
| Loại máy | Máy hàn TIG Inverter AC/DC |
| Chức năng | Hàn TIG AC/DC, TIG xung, Hàn que MMA |
| Chế độ hàn | 2T / 4T |
| Công nghệ | IGBT Inverter |
| Nguồn điện vào | 1 pha AC 230V ±15%, 50Hz |
| Công suất định mức | TIG: 6.0 KVA; MMA: 7.5 KVA |
| Dòng hàn TIG | 10 - 200A |
| Dòng hàn MMA | 10 - 160A |
| Điện áp hàn định mức | TIG: 18V; MMA: 26.4V |
| Điện áp không tải | 60V |
| Chu kỳ tải | TIG: 200A @ 25%; MMA: 160A @ 30% |
| Tần số xung DC | 0.5 - 200Hz |
| Tần số xung AC | 0.5 - 25Hz |
| Tần số AC đầu ra | 20 - 250Hz |
| Điều chỉnh dòng lực hồ quang | 0 - 40A |
| Điều chỉnh dòng khởi đầu | 0 - 80A |
| Thời gian ra khí trước | 0 - 5 giây |
| Thời gian trễ khí | 0 - 15 giây |
| Thời gian tăng/giảm dòng | 0 - 15 giây |
| Kiểu mồi hồ quang | HF (cao tần) |
| Hệ số công suất | 0.7 |
| Hiệu suất | 80% |
| Cấp bảo vệ | IP21S |
| Cấp cách điện | H |
| Kích thước máy | 540 × 230 × 410 mm |
| Trọng lượng máy | 13.2 kg |
| Độ dày vật liệu hàn | 0.3 - 5 mm |
| Vật liệu hàn phù hợp | Thép carbon, inox, đồng, kim loại màu, nhôm và hợp kim nhôm |
| Phụ kiện đi kèm | Súng TIG WP-26K-E dài 4m, kẹp mát 2m + 2 cổ dê, dây hơi đơn Φ6 dài 3m, đồng hồ Argon, giắc nối nhanh 35×50 |
| Lưu ý | Chưa bao gồm bộ kìm hàn que MMA |
Máy hàn TIG 200P ACDC E201 II JET20 là dòng máy hàn TIG đa năng sử dụng nguồn điện 220V, tích hợp cả chức năng hàn TIG AC/DC, hàn que MMA và hàn TIG xung hiện đại. Thiết bị được thiết kế đáp ứng nhu cầu gia công cơ khí, sản xuất inox, nhôm và các kim loại màu với chất lượng mối hàn đẹp, ổn định và độ chính xác cao.
Máy sở hữu chế độ hàn TIG AC/DC linh hoạt, cho phép người dùng dễ dàng lựa chọn phương pháp hàn phù hợp với từng loại vật liệu. Chế độ TIG DC thích hợp để hàn thép carbon, thép không gỉ (inox), đồng và các kim loại không màu khác. Trong khi đó, chế độ TIG AC được tối ưu cho hàn nhôm và hợp kim nhôm, giúp làm sạch lớp oxit bề mặt và tạo mối hàn sáng đẹp.
Ngoài ra, máy còn được trang bị chức năng hàn TIG xung giúp kiểm soát nhiệt lượng tốt hơn, hạn chế biến dạng vật liệu mỏng và nâng cao chất lượng mối hàn. Chế độ 2T/4T hỗ trợ thao tác hàn thuận tiện, giảm mệt mỏi cho người sử dụng khi làm việc trong thời gian dài.
Với khả năng hàn vật liệu có độ dày từ 0.3 - 5mm, TIG 200P ACDC E201 II JET20 là lựa chọn phù hợp cho các xưởng cơ khí, gia công inox, nhôm, sản xuất cửa nhôm kính, quảng cáo, chế tạo thiết bị và các công việc sửa chữa chuyên nghiệp.
Hàn TIG AC/DC đa năng.
Tích hợp chức năng hàn que MMA.
Hỗ trợ hàn TIG xung cho vật liệu mỏng.
Chế độ 2T/4T linh hoạt, dễ thao tác.
Hàn hiệu quả thép carbon, inox, đồng, nhôm và hợp kim nhôm.
Chất lượng hồ quang ổn định, mối hàn đẹp.
Sử dụng nguồn điện dân dụng 220V tiện lợi.
Súng hàn TIG WP-26K-E dài 4m.
Kẹp mát dài 2m kèm 2 cổ dê.
Dây hơi đơn Φ6 dài 3m.
Đồng hồ Argon.
Giắc nối nhanh 35×50.
Lưu ý: Máy chưa bao gồm bộ kìm hàn que.
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên đánh giá!
Giá sốc quá
Chốt Ngay Jasic Nhận Ưu Đãi 5%
— Giá KM:
15.675.000 ₫
(tiết kiệm 825.000 ₫)
HSD: 31/10/2026 00:00
| MÔ TẢ | THÔNG SỐ |
|---|---|
| Thương hiệu | Jasic |
| Model | TIG 200P ACDC E201 II JET20 |
| Loại máy | Máy hàn TIG Inverter AC/DC |
| Chức năng | Hàn TIG AC/DC, TIG xung, Hàn que MMA |
| Chế độ hàn | 2T / 4T |
| Công nghệ | IGBT Inverter |
| Nguồn điện vào | 1 pha AC 230V ±15%, 50Hz |
| Công suất định mức | TIG: 6.0 KVA; MMA: 7.5 KVA |
| Dòng hàn TIG | 10 - 200A |
| Dòng hàn MMA | 10 - 160A |
| Điện áp hàn định mức | TIG: 18V; MMA: 26.4V |
| Điện áp không tải | 60V |
| Chu kỳ tải | TIG: 200A @ 25%; MMA: 160A @ 30% |
| Tần số xung DC | 0.5 - 200Hz |
| Tần số xung AC | 0.5 - 25Hz |
| Tần số AC đầu ra | 20 - 250Hz |
| Điều chỉnh dòng lực hồ quang | 0 - 40A |
| Điều chỉnh dòng khởi đầu | 0 - 80A |
| Thời gian ra khí trước | 0 - 5 giây |
| Thời gian trễ khí | 0 - 15 giây |
| Thời gian tăng/giảm dòng | 0 - 15 giây |
| Kiểu mồi hồ quang | HF (cao tần) |
| Hệ số công suất | 0.7 |
| Hiệu suất | 80% |
| Cấp bảo vệ | IP21S |
| Cấp cách điện | H |
| Kích thước máy | 540 × 230 × 410 mm |
| Trọng lượng máy | 13.2 kg |
| Độ dày vật liệu hàn | 0.3 - 5 mm |
| Vật liệu hàn phù hợp | Thép carbon, inox, đồng, kim loại màu, nhôm và hợp kim nhôm |
| Phụ kiện đi kèm | Súng TIG WP-26K-E dài 4m, kẹp mát 2m + 2 cổ dê, dây hơi đơn Φ6 dài 3m, đồng hồ Argon, giắc nối nhanh 35×50 |
| Lưu ý | Chưa bao gồm bộ kìm hàn que MMA |