| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thang nhôm rút chữ A rút đôi |
| Thương hiệu | SUMIKA |
| Model | SKS440D |
| Kích thước gấp | 91 x 47 x 17 cm |
| Chiều cao tối đa (chữ A) | 2.2 m |
| Chiều cao tối đa (chữ I) | 4.4 m |
| Chiều cao rút gọn | 88 cm |
| Trọng lượng | 17 kg |
| Số bậc | 2 × 7 bậc |
| Độ dày nhôm | 1.3 - 1.5 mm |
| Chất liệu | Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện |
| Tải trọng | 300 kg |
| Tiêu chuẩn | Đạt EN131 |
| Đế chống trượt | Đế cao su, thanh ngang có 4 đế cao su |
| Khóa | Khóa gấp tự động |
| Ghi chú | Phù hợp sử dụng gia đình, thi công, công nghiệp |
Thiết kế chữ A rút đôi giúp thang đứng vững khi làm việc ở vị trí cao, đồng thời có thể duỗi thẳng dạng I khi cần mở tầm với lớn. Khóa gấp tự động cho thao tác đóng/mở nhanh, giảm thời gian lắp đặt và tăng độ an toàn cho người sử dụng.
Thang làm từ hợp kim nhôm sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,3-1,5mm tăng độ cứng và chống ăn mòn. Trọng lượng 17kg, cấu trúc chắc chắn chịu tải tới 300kg và đạt tiêu chuẩn EN131; đế cao su chống trượt giúp cố định thang trên nhiều bề mặt.

Phù hợp cho công việc gia đình và chuyên nghiệp như sơn, sửa chữa, lắp đặt thiết bị chiếu sáng và bảo trì hệ thống trên cao. Kiểu chữ A 2.2m tiện lợi cho công việc trong nhà, nơi trần thấp hoặc không gian hạn chế.
Khi cần tầm với cao hơn có thể duỗi thẳng dạng I đến 4.4m, phù hợp công việc ngoài trời hoặc lắp đặt ở độ cao lớn. Số bậc 2×7, kích thước rút gọn 88–91x47x17cm thuận tiện vận chuyển, chịu tải 300kg chịu được nhiều dụng cụ và 1–2 người thao tác.

Dụng Cụ Chính Hãng chuyên cung cấp dụng cụ điện, máy cầm tay, thiết bị công nghiệp chính hãng với giá tốt và dịch vụ tận tâm.
Cầm vừa tay và khá nhẹ.
Đáng tiền.
Dùng tốt hơn máy cũ của mình.
Đúng loại mình cần tìm.
Công suất khá mạnh.
Hàng giao đủ phụ kiện.
Đúng hàng chính hãng, rất hài lòng.
Máy dùng ngon, không bị rung nhiều.
Motor khỏe, chạy êm.
Shop giao hàng nhanh hơn dự kiến.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thang nhôm rút chữ A rút đôi |
| Thương hiệu | SUMIKA |
| Model | SKS440D |
| Kích thước gấp | 91 x 47 x 17 cm |
| Chiều cao tối đa (chữ A) | 2.2 m |
| Chiều cao tối đa (chữ I) | 4.4 m |
| Chiều cao rút gọn | 88 cm |
| Trọng lượng | 17 kg |
| Số bậc | 2 × 7 bậc |
| Độ dày nhôm | 1.3 - 1.5 mm |
| Chất liệu | Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện |
| Tải trọng | 300 kg |
| Tiêu chuẩn | Đạt EN131 |
| Đế chống trượt | Đế cao su, thanh ngang có 4 đế cao su |
| Khóa | Khóa gấp tự động |
| Ghi chú | Phù hợp sử dụng gia đình, thi công, công nghiệp |