| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại | Thang nhôm rút đôi chữ A |
| Thương hiệu | SUMIKA |
| Model | SK380D NEW |
| Kích thước gấp | 85 x 52.5 x 21.5 cm |
| Chiều cao tối đa (chữ A) | 1.9 m |
| Chiều cao tối đa (chữ I) | 3.8 m |
| Chiều cao rút gọn | 0.85 m |
| Trọng lượng | 16.5 kg |
| Số bậc | 2 × 6 bậc |
| Độ dày nhôm | 1.3 - 1.5 mm |
| Tải trọng tối đa | 300 kg |
| Tiêu chuẩn | EN131 |
| Khóa | Khóa gấp tự động |
| Đế | Đế cao su chống trượt, thanh ngang có 4 đế chắc chắn |
Thang nhôm rút đôi SUMIKA SK380D NEW có thiết kế rút gọn, dễ chuyển đổi nhanh giữa tư thế chữ A và chữ I, phù hợp công việc trong công xưởng và gia đình. Cơ chế khóa gấp tự động giúp cố định an toàn khi mở sử dụng; kích thước rút gọn 85x52.5x21.5 cm thuận tiện cất giữ và vận chuyển.
Khung làm từ nhôm hợp kim dày 1,3-1,5mm, cân nặng 16.5kg nhưng vẫn đảm bảo chịu tải lên đến 300kg theo tiêu chuẩn EN131. Bậc và thanh ngang gia cố, cùng 4 đế cao su chống trượt tăng độ ổn định trên nhiều bề mặt và nâng cao tuổi thọ sử dụng.
Sản phẩm phù hợp cho thợ điện, kỹ thuật viên và thợ xây trong các công việc lắp đặt, sửa chữa, bảo trì thiết bị trên cao. Với chiều cao chữ A 1.9m và chữ I 3.8m, thang đáp ứng nhu cầu thao tác ở nhiều vị trí khác nhau trên công trường và xưởng sản xuất.
Thang cũng tiện dùng trong gia đình để sơn sửa, lau chùi, thay bóng đèn hay thực hiện các công việc trên cao khác; khóa an toàn và thiết kế 2×6 bậc giúp thao tác dễ dàng ngay cả khi làm việc một mình. Khi rút gọn chiều cao chỉ còn 0.85m, thang gọn nhẹ, dễ lưu trữ và vận chuyển.
Dụng Cụ Chính Hãng chuyên cung cấp dụng cụ điện, máy cầm tay, thiết bị công nghiệp chính hãng với giá tốt và dịch vụ tận tâm.
Hàng chính hãng nên khá yên tâm.
Máy cầm chắc tay và hoạt động tốt.
Hàng chính hãng nên khá yên tâm.
Giá tốt hơn so với ngoài cửa hàng.
Shop giao hàng nhanh và đóng gói cẩn thận.
Lần đầu mua shop này nhưng khá yên tâm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại | Thang nhôm rút đôi chữ A |
| Thương hiệu | SUMIKA |
| Model | SK380D NEW |
| Kích thước gấp | 85 x 52.5 x 21.5 cm |
| Chiều cao tối đa (chữ A) | 1.9 m |
| Chiều cao tối đa (chữ I) | 3.8 m |
| Chiều cao rút gọn | 0.85 m |
| Trọng lượng | 16.5 kg |
| Số bậc | 2 × 6 bậc |
| Độ dày nhôm | 1.3 - 1.5 mm |
| Tải trọng tối đa | 300 kg |
| Tiêu chuẩn | EN131 |
| Khóa | Khóa gấp tự động |
| Đế | Đế cao su chống trượt, thanh ngang có 4 đế chắc chắn |