| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | VNTC06104BD1 |
| 1. THÔNG SỐ CHUNG | |
| Kích thước đóng gói | Chiều rộng × Chiều sâu × Chiều cao: 62 × 43 × 78.5 cm |
| Khối lượng đóng gói | 35.3 kg |
| Kích thước sản phẩm | - 61 × 40 × 76 cm (Chỉ gồm tủ) - 61 × 40 × 78.1 cm (Bao gồm chân cân bằng) - 61 × 40 × 126.4 cm (Bao gồm chân cân bằng, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) - 61 × 40 × 92.1 cm (Bao gồm chân tủ) - 61 × 40 × 140.6 cm (Bao gồm chân tủ, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) - 61 × 40 × 92.1 cm (Bao gồm bánh xe) - 61 × 40 × 140.6 cm (Bao gồm bánh xe, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) |
| Khối lượng sản phẩm | - 32.3 kg (Chỉ gồm tủ) - 32.4 kg (Bao gồm chân cân bằng) - 39.3 kg (Bao gồm chân cân bằng, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) - 35.2 kg (Bao gồm chân tủ) - 42.1 kg (Bao gồm chân tủ, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) - 37.5 kg (Bao gồm bánh xe) - 44.4 kg (Bao gồm bánh xe, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) |
| Bảo hành | 02 năm |
| 2. TẢI TRỌNG | |
| Tổng tải trọng | - Tổng tải trọng: 450 kg - Tủ: 450 kg (01 tủ) - Hộc kéo nhỏ: 45 kg/hộc × 03 hộc - Hộc kéo lớn: 90 kg/hộc × 01 hộc |
| Hộc kéo | - Kích thước: 61 × 40 × 76 cm - Số lượng: 04 hộc - Ray trượt bi 03 tầng - Tải trọng: 45 kg/hộc - Chu kỳ đóng mở: 40.000 lần |
| 3. KHÁC | |
| Sơn phủ | - Màu sắc: Xám - Công nghệ sơn tĩnh điện - Độ bền lớp phủ lên đến 10 năm (trong điều kiện lý tưởng) |
| 4. TIÊU CHUẨN | |
| Ngoại quan | - 16 CFR 1500.48/1500.49: Kiểm tra đầu nhọn - 16 CFR 1303: Kiểm tra sơn chứa chì |
| Sơn phủ | - ASTM B117 & ASTM D610: Kiểm tra khả năng chống ăn mòn - ASTM D3363: Kiểm tra độ cứng - ASTM D2794: Kiểm tra khả năng chịu va đập - ASTM D4752: Kiểm tra khả năng chống dung môi - ASTM D3359: Kiểm tra độ bám dính bằng băng keo cắt ô |
| Thép | ASTM A1008: Tiêu chuẩn kỹ thuật dành cho thép |
| Chức năng | ANSI/BIFMA X5.9: Kiểm tra tải trọng tĩnh, tải trọng động và độ bền của bộ phận lưu trữ |
Tủ Dụng Cụ 61cm 4 Hộc Kéo Màu Xám CSPS VNTC06104BD1
Tủ dụng cụ CSPS VNTC06104BD1 là giải pháp lưu trữ dành cho xưởng cơ khí, garage, trung tâm bảo dưỡng và khu vực sửa chữa chuyên nghiệp. Thiết kế 4 hộc kéo giúp phân loại dụng cụ gọn gàng, dễ tìm kiếm, đồng thời tối ưu không gian làm việc. Khung tủ được chế tạo từ thép tiêu chuẩn ASTM A1008 kết hợp lớp sơn tĩnh điện màu xám bền đẹp, chống trầy xước và hạn chế ăn mòn trong quá trình sử dụng.
Sản phẩm có tổng tải trọng lên đến 450kg, gồm 3 hộc kéo tải trọng 45kg/hộc và 1 hộc kéo lớn chịu tải 90kg, đáp ứng nhu cầu lưu trữ từ dụng cụ cầm tay đến thiết bị có trọng lượng lớn. Hệ thống ray trượt bi 3 tầng vận hành mượt mà, độ bền đóng mở lên tới 40.000 chu kỳ, mang lại trải nghiệm sử dụng ổn định trong thời gian dài.
Tủ còn cho phép tùy biến theo nhu cầu sử dụng với nhiều cấu hình khác nhau như lắp chân tăng chỉnh, chân tủ, bánh xe, bảng treo dụng cụ hoặc mặt gỗ cao su, phù hợp cho cả sử dụng cố định và di chuyển trong xưởng.
Ưu điểm nổi bật
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên đánh giá!
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | VNTC06104BD1 |
| 1. THÔNG SỐ CHUNG | |
| Kích thước đóng gói | Chiều rộng × Chiều sâu × Chiều cao: 62 × 43 × 78.5 cm |
| Khối lượng đóng gói | 35.3 kg |
| Kích thước sản phẩm | - 61 × 40 × 76 cm (Chỉ gồm tủ) - 61 × 40 × 78.1 cm (Bao gồm chân cân bằng) - 61 × 40 × 126.4 cm (Bao gồm chân cân bằng, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) - 61 × 40 × 92.1 cm (Bao gồm chân tủ) - 61 × 40 × 140.6 cm (Bao gồm chân tủ, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) - 61 × 40 × 92.1 cm (Bao gồm bánh xe) - 61 × 40 × 140.6 cm (Bao gồm bánh xe, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) |
| Khối lượng sản phẩm | - 32.3 kg (Chỉ gồm tủ) - 32.4 kg (Bao gồm chân cân bằng) - 39.3 kg (Bao gồm chân cân bằng, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) - 35.2 kg (Bao gồm chân tủ) - 42.1 kg (Bao gồm chân tủ, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) - 37.5 kg (Bao gồm bánh xe) - 44.4 kg (Bao gồm bánh xe, tấm treo dụng cụ và gỗ cao su) |
| Bảo hành | 02 năm |
| 2. TẢI TRỌNG | |
| Tổng tải trọng | - Tổng tải trọng: 450 kg - Tủ: 450 kg (01 tủ) - Hộc kéo nhỏ: 45 kg/hộc × 03 hộc - Hộc kéo lớn: 90 kg/hộc × 01 hộc |
| Hộc kéo | - Kích thước: 61 × 40 × 76 cm - Số lượng: 04 hộc - Ray trượt bi 03 tầng - Tải trọng: 45 kg/hộc - Chu kỳ đóng mở: 40.000 lần |
| 3. KHÁC | |
| Sơn phủ | - Màu sắc: Xám - Công nghệ sơn tĩnh điện - Độ bền lớp phủ lên đến 10 năm (trong điều kiện lý tưởng) |
| 4. TIÊU CHUẨN | |
| Ngoại quan | - 16 CFR 1500.48/1500.49: Kiểm tra đầu nhọn - 16 CFR 1303: Kiểm tra sơn chứa chì |
| Sơn phủ | - ASTM B117 & ASTM D610: Kiểm tra khả năng chống ăn mòn - ASTM D3363: Kiểm tra độ cứng - ASTM D2794: Kiểm tra khả năng chịu va đập - ASTM D4752: Kiểm tra khả năng chống dung môi - ASTM D3359: Kiểm tra độ bám dính bằng băng keo cắt ô |
| Thép | ASTM A1008: Tiêu chuẩn kỹ thuật dành cho thép |
| Chức năng | ANSI/BIFMA X5.9: Kiểm tra tải trọng tĩnh, tải trọng động và độ bền của bộ phận lưu trữ |